TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sampling

UK/ˈsɑːmpəlɪŋ/ US/ˈsæmpəlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sampling nghĩa là sự lấy mẫu.

Nghĩa của sampling

Danh từ

  1. Sự lấy mẫu.
    • oil samplingsự lấy mẫu dầu hoả

Dạng từ của sampling

Số nhiềusamplings

Câu ví dụ với sampling

  • Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sampling nghĩa là gì?

sampling (danh từ) nghĩa là sự lấy mẫu.

sampling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sampling: giọng Anh (UK) /ˈsɑːmpəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmpəlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.