sampling
UK/ˈsɑːmpəlɪŋ/
US/ˈsæmpəlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sampling nghĩa là sự lấy mẫu.
Nghĩa của sampling
Danh từ
- Sự lấy mẫu.
- oil samplingsự lấy mẫu dầu hoả
Dạng từ của sampling
| Số nhiều | samplings |
Câu ví dụ với sampling
- Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sampling nghĩa là gì?
sampling (danh từ) nghĩa là sự lấy mẫu.
sampling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sampling: giọng Anh (UK) /ˈsɑːmpəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmpəlɪŋ/.