sampler
UK/ˈsæmplɚ/
US/ˈsæmplɚ/
giọng máy của trình duyệt
sampler nghĩa là vải thêu mẫu, ống góp, cực góp.
Nghĩa của sampler
Danh từ
- Vải thêu mẫu.
- Kỹ thuật Ống góp, cực góp.
Dạng từ của sampler
| Số nhiều | samplers |
Câu hỏi thường gặp
sampler nghĩa là gì?
sampler (danh từ) nghĩa là vải thêu mẫu, ống góp, cực góp.
sampler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sampler: giọng Anh (UK) /ˈsæmplɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmplɚ/.