TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sampler

UK/ˈsæmplɚ/ US/ˈsæmplɚ/ giọng máy của trình duyệt

sampler nghĩa là vải thêu mẫu, ống góp, cực góp.

Nghĩa của sampler

Danh từ

  1. Vải thêu mẫu.
  2. Kỹ thuật Ống góp, cực góp.

Dạng từ của sampler

Số nhiềusamplers

Câu hỏi thường gặp

sampler nghĩa là gì?

sampler (danh từ) nghĩa là vải thêu mẫu, ống góp, cực góp.

sampler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sampler: giọng Anh (UK) /ˈsæmplɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmplɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.