samsara
US/sʌmˈsɑɹə/
giọng máy của trình duyệt
samsara nghĩa là luân hồi.
Nghĩa của samsara
Danh từ
- Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).
Dạng từ của samsara
| Số nhiều | samsaras |
Câu hỏi thường gặp
samsara nghĩa là gì?
samsara (danh từ) nghĩa là luân hồi.
samsara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samsara: giọng Mỹ (US) /sʌmˈsɑɹə/.