TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samsara

US/sʌmˈsɑɹə/ giọng máy của trình duyệt

samsara nghĩa là luân hồi.

Nghĩa của samsara

Danh từ

  1. Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).

Dạng từ của samsara

Số nhiềusamsaras

Câu hỏi thường gặp

samsara nghĩa là gì?

samsara (danh từ) nghĩa là luân hồi.

samsara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samsara: giọng Mỹ (US) /sʌmˈsɑɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.