TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samson

UK/ˈsæmsən/ US/ˈsæmsən/ giọng máy của trình duyệt

samson nghĩa là sam-sôn.

Nghĩa của samson

Danh từ

  1. Xam-xon, người có sức khoẻ phi thường.

Câu hỏi thường gặp

samson nghĩa là gì?

samson (danh từ) nghĩa là sam-sôn.

samson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samson: giọng Anh (UK) /ˈsæmsən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.