TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Samsung

UK/ˈsæm.sʌŋ/ US/ˈsæm.sʌŋ/ giọng máy của trình duyệt

Samsung nghĩa là sam-sung.

Nghĩa của Samsung

Danh từ riêng

  1. Sam-sung.

Câu ví dụ với Samsung

  • Samsung is a Korean company. Samsung là một công ty Hàn Quốc.
  • Samsung is a big company. Samsung là một công ty lớn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Samsung nghĩa là gì?

Samsung (danh từ riêng) nghĩa là sam-sung.

Samsung phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Samsung: giọng Anh (UK) /ˈsæm.sʌŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæm.sʌŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.