TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanative

US/ˈsæ.nə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

sanative nghĩa là để trị bệnh, có thể chữa bệnh.

Nghĩa của sanative

Tính từ

  1. Để trị bệnh, có thể chữa bệnh.

Dạng từ của sanative

So sánh hơnmore sanative
So sánh nhấtmost sanative
Số nhiềusanatives

Câu hỏi thường gặp

sanative nghĩa là gì?

sanative (tính từ) nghĩa là để trị bệnh, có thể chữa bệnh.

sanative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanative: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.nə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.