sanative
US/ˈsæ.nə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
sanative nghĩa là để trị bệnh, có thể chữa bệnh.
Nghĩa của sanative
Tính từ
- Để trị bệnh, có thể chữa bệnh.
Dạng từ của sanative
| So sánh hơn | more sanative |
| So sánh nhất | most sanative |
| Số nhiều | sanatives |
Câu hỏi thường gặp
sanative nghĩa là gì?
sanative (tính từ) nghĩa là để trị bệnh, có thể chữa bệnh.
sanative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanative: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.nə.tɪv/.