TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sand-table

US/ˈsænd.ˈteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

sand-table nghĩa là Sa bàn (dùng để diễn tập (quân sự)).

Nghĩa của sand-table

Danh từ

  1. Sa bàn (dùng để diễn tập (quân sự)).

Dạng từ của sand-table

Số nhiềusand tables

Câu hỏi thường gặp

sand-table nghĩa là gì?

sand-table (danh từ) nghĩa là Sa bàn (dùng để diễn tập (quân sự)).

sand-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sand-table: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.