TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sand-yacht

US/ˈsænd.ˈjɑːt/ giọng máy của trình duyệt

sand-yacht nghĩa là Thuyền buồm chạy trên cát.

Nghĩa của sand-yacht

Danh từ

  1. Thuyền buồm chạy trên cát.

Dạng từ của sand-yacht

Số nhiềusand yachts

Câu hỏi thường gặp

sand-yacht nghĩa là gì?

sand-yacht (danh từ) nghĩa là Thuyền buồm chạy trên cát.

sand-yacht phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sand-yacht: giọng Mỹ (US) /ˈsænd.ˈjɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.