TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sandal

UK/ˈsændəl/ US/ˈsændəl/ giọng máy của trình duyệt

sandal nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

Nghĩa của sandal

Danh từ

  1. Dép.
  2. Quai dép (ở mắt cá chân).
  3. Gỗ đàn hương.

Ngoại động từ

  1. Đi dép (cho ai).
  2. Buộc quai, lồng quai (vào dép...).

Dạng từ của sandal

Số nhiềusandals
Ngôi thứ ba số ítsandals
Hiện tại phân từ (-ing)sandaling
Quá khứ phân từsandaled
Quá khứsandaled

Câu ví dụ với sandal

  • How much are the sandals? Đôi xăng đan bao nhiêu tiền?
  • These sandals are very nice. Đôi xăng đan này rất đẹp.
  • How much are these sandals? Đôi xăng đan này bao nhiêu tiền?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sandal nghĩa là gì?

sandal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

sandal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sandal: giọng Anh (UK) /ˈsændəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsændəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.