TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanders

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɑːndəz/ US/ˈsændəɹz/ giọng máy của trình duyệt

sanders nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

Nghĩa của sanders

Danh từ

  1. Dép.
  2. Quai dép (ở mắt cá chân).
  3. Gỗ đàn hương.

Ngoại động từ

  1. Đi dép (cho ai).
  2. Buộc quai, lồng quai (vào dép...).

Câu hỏi thường gặp

sanders nghĩa là gì?

sanders (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.

sanders phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanders: giọng Anh (UK) /ˈsɑːndəz/, giọng Mỹ (US) /ˈsændəɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.