sanders
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɑːndəz/
US/ˈsændəɹz/
giọng máy của trình duyệt
sanders nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.
Nghĩa của sanders
Danh từ
- Dép.
- Quai dép (ở mắt cá chân).
- Gỗ đàn hương.
Ngoại động từ
- Đi dép (cho ai).
- Buộc quai, lồng quai (vào dép...).
Câu hỏi thường gặp
sanders nghĩa là gì?
sanders (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dép, quai dép, đi dép, buộc quai.
sanders phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanders: giọng Anh (UK) /ˈsɑːndəz/, giọng Mỹ (US) /ˈsændəɹz/.