sander
UK/ˈsɑːndə/
US/ˈsændɚ/
giọng máy của trình duyệt
sander nghĩa là người rải cát, người đổ cát, người đánh giấy ráp.
Nghĩa của sander
Danh từ
- Người rải cát, người đổ cát.
- Người đánh giấy ráp.
Dạng từ của sander
| Số nhiều | sanders |
Họ từ của sander
Câu hỏi thường gặp
sander nghĩa là gì?
sander (danh từ) nghĩa là người rải cát, người đổ cát, người đánh giấy ráp.
sander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sander: giọng Anh (UK) /ˈsɑːndə/, giọng Mỹ (US) /ˈsændɚ/.