sandfilling nghĩa là sự lấp đầy cát, sự đổ đầy cát.
Nghĩa của sandfilling
Danh từ
Sự lấp đầy cát, sự đổ đầy cát.
Câu hỏi thường gặp
sandfilling nghĩa là gì?
sandfilling (danh từ) nghĩa là sự lấp đầy cát, sự đổ đầy cát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.