sandy
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsændi/
US/ˈsændi/
giọng máy của trình duyệt
sandy nghĩa là có cát, có nhiều cát, màu cát, hung hung.
Nghĩa của sandy
Danh từ
- Sandy Người Ê-cốt.
Tính từ
- Có cát, có nhiều cát.
- Màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người).
Dạng từ của sandy
| So sánh hơn | sandier |
| So sánh nhất | sandiest |
| Số nhiều | sandies |
Họ từ của sandy
Câu ví dụ với sandy
- The white sandy beach is very beautiful. Bãi biển cát trắng rất đẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sandy nghĩa là gì?
sandy (danh từ, tính từ) nghĩa là có cát, có nhiều cát, màu cát, hung hung.
sandy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandy: giọng Anh (UK) /ˈsændi/, giọng Mỹ (US) /ˈsændi/.