sane
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/seɪn/
US/seɪn/
giọng máy của trình duyệt
sane nghĩa là lành mạnh, bình thường, ôn hoà, đúng mực.
Nghĩa của sane
Tính từ
- Lành mạnh, bình thường, sảng khoái.
- No sane person would do thatNgười bình thường chẳng ai đi làm như thế
- Being able to get out of the city at the weekend keeps me saneCuối tuần ra khỏi thành phố làm tôi cảm thấy thoải mái
- Ôn hoà, đúng mực (quan điểm).
- The sane way to solve the problemcách giải quyết ôn hòa
Dạng từ của sane
| So sánh hơn | saner |
| So sánh nhất | sanest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sane
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sane
Câu ví dụ với sane
- In a mad world only the mad are sane. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sane nghĩa là gì?
sane (tính từ) nghĩa là lành mạnh, bình thường, ôn hoà, đúng mực.
sane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sane: giọng Anh (UK) /seɪn/, giọng Mỹ (US) /seɪn/.