TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sangar

UK/ˈsaŋə/ US/ˈsæŋɚ/ giọng máy của trình duyệt

sangar nghĩa là công sự bằng đá.

Nghĩa của sangar

Danh từ

  1. Công sự bằng đá (của thổ dân miền núi Ân độ).

Dạng từ của sangar

Số nhiềusangars

Câu hỏi thường gặp

sangar nghĩa là gì?

sangar (danh từ) nghĩa là công sự bằng đá.

sangar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sangar: giọng Anh (UK) /ˈsaŋə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæŋɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.