TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sangaree

US/ˌsæŋ.ɡə.ˈri/ giọng máy của trình duyệt

sangaree nghĩa là rượu xangari.

Nghĩa của sangaree

Danh từ

  1. Rượu xangari (rượu pha loãng, thêm chất thơm và ướp lạnh).

Dạng từ của sangaree

Số nhiềusangarees
Ngôi thứ ba số ítsangarees
Hiện tại phân từ (-ing)sangareeing
Quá khứ phân từsangareed
Quá khứsangareed

Câu hỏi thường gặp

sangaree nghĩa là gì?

sangaree (danh từ) nghĩa là rượu xangari.

sangaree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sangaree: giọng Mỹ (US) /ˌsæŋ.ɡə.ˈri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.