sangaree
US/ˌsæŋ.ɡə.ˈri/
giọng máy của trình duyệt
sangaree nghĩa là rượu xangari.
Nghĩa của sangaree
Danh từ
- Rượu xangari (rượu pha loãng, thêm chất thơm và ướp lạnh).
Dạng từ của sangaree
| Số nhiều | sangarees |
| Ngôi thứ ba số ít | sangarees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sangareeing |
| Quá khứ phân từ | sangareed |
| Quá khứ | sangareed |
Câu hỏi thường gặp
sangaree nghĩa là gì?
sangaree (danh từ) nghĩa là rượu xangari.
sangaree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sangaree: giọng Mỹ (US) /ˌsæŋ.ɡə.ˈri/.