Sangharama
giọng máy của trình duyệt
Sangharama nghĩa là già lam.
Nghĩa của Sangharama
Danh từ riêng
- Già Lam.
Câu hỏi thường gặp
Sangharama nghĩa là gì?
Sangharama (danh từ riêng) nghĩa là già lam.
Sangharama nghĩa là già lam.
Sangharama (danh từ riêng) nghĩa là già lam.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.