TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanguineness

US/ˈsæŋ.ɡwən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sanguineness nghĩa là sự lạc quan, sự tin tưởng, tính chất đỏ, tính chất hồng hào.

Nghĩa của sanguineness

Danh từ

  1. Sự lạc quan, sự tin tưởng.
  2. Tính chất đỏ, tính chất hồng hào (da).
  3. Tính chất đỏ như máu.

Câu hỏi thường gặp

sanguineness nghĩa là gì?

sanguineness (danh từ) nghĩa là sự lạc quan, sự tin tưởng, tính chất đỏ, tính chất hồng hào.

sanguineness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanguineness: giọng Mỹ (US) /ˈsæŋ.ɡwən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.