sanguineous
US/sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/
giọng máy của trình duyệt
sanguineous nghĩa là có máu.
Nghĩa của sanguineous
Tính từ
- Y học Có máu.
- Thực vật học Có màu đỏ như máu.
- Hồng hào, nhiều máu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lạc quan, tin tưởng, đầy hy vọng.
Dạng từ của sanguineous
| So sánh hơn | more sanguineous |
| So sánh nhất | most sanguineous |
Họ từ của sanguineous
Câu hỏi thường gặp
sanguineous nghĩa là gì?
sanguineous (tính từ) nghĩa là có máu.
sanguineous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanguineous: giọng Mỹ (US) /sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/.