TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanhedrim

giọng máy của trình duyệt

sanhedrim nghĩa là Toà án Do thái tối cao.

Nghĩa của sanhedrim

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Toà án Do thái tối cao.

Câu hỏi thường gặp

sanhedrim nghĩa là gì?

sanhedrim (danh từ) nghĩa là Toà án Do thái tối cao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.