TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sanguinolent

UK/sæŋˈɡwɪnələnt/ US/sæŋˈɡwɪnələnt/ giọng máy của trình duyệt

sanguinolent nghĩa là lẫn máu, có máu.

Nghĩa của sanguinolent

Tính từ

  1. Lẫn máu, có máu; nhuốm máu.

Dạng từ của sanguinolent

So sánh hơnmore sanguinolent
So sánh nhấtmost sanguinolent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sanguinolent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sanguinolent nghĩa là gì?

sanguinolent (tính từ) nghĩa là lẫn máu, có máu.

sanguinolent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanguinolent: giọng Anh (UK) /sæŋˈɡwɪnələnt/, giọng Mỹ (US) /sæŋˈɡwɪnələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.