TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Santiago

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sæntiˈɑːɡəʊ/ US/sɑntiˈɑɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Santiago nghĩa là xan-ti-a-gô.

Nghĩa của Santiago

Danh từ riêng

  1. Xan-ti-a-gô.

Câu hỏi thường gặp

Santiago nghĩa là gì?

Santiago (danh từ riêng) nghĩa là xan-ti-a-gô.

Santiago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Santiago: giọng Anh (UK) /sæntiˈɑːɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /sɑntiˈɑɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.