TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Santali

giọng máy của trình duyệt

Santali nghĩa là tiếng santal.

Nghĩa của Santali

Danh từ riêng

  1. Tiếng Santal.

Câu ví dụ với Santali

  • Santali is the third most-spoken Austroasiatic language after Vietnamese and Khmer. Tiếng Santal là ngôn ngữ hệ Nam Á được nói nhiều thứ ba, chỉ sau tiếng Việt và tiếng Khơ-me.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Santali nghĩa là gì?

Santali (danh từ riêng) nghĩa là tiếng santal.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.