TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapling

UK/ˈsæplɪŋ/ US/ˈsæplɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sapling nghĩa là cây nhỏ, người thanh niên.

Nghĩa của sapling

Danh từ

  1. Cây nhỏ.
  2. Nghĩa bóng Người thanh niên.
  3. Chó săn con.

Dạng từ của sapling

Số nhiềusaplings

Câu hỏi thường gặp

sapling nghĩa là gì?

sapling (danh từ) nghĩa là cây nhỏ, người thanh niên.

sapling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapling: giọng Anh (UK) /ˈsæplɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæplɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.