sapling
UK/ˈsæplɪŋ/
US/ˈsæplɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sapling nghĩa là cây nhỏ, người thanh niên.
Nghĩa của sapling
Danh từ
- Cây nhỏ.
- Nghĩa bóng Người thanh niên.
- Chó săn con.
Dạng từ của sapling
| Số nhiều | saplings |
Câu hỏi thường gặp
sapling nghĩa là gì?
sapling (danh từ) nghĩa là cây nhỏ, người thanh niên.
sapling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sapling: giọng Anh (UK) /ˈsæplɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæplɪŋ/.