TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saponify

UK/səˈpɒnɪfʌɪ/ US/səˈpɒnɪfʌɪ/ giọng máy của trình duyệt

saponify nghĩa là hoá xà phòng.

Nghĩa của saponify

Động từ

  1. Hoá xà phòng.

Dạng từ của saponify

Ngôi thứ ba số ítsaponifies
Hiện tại phân từ (-ing)saponifying
Quá khứ phân từsaponified
Quá khứsaponified

Họ từ của saponify

Câu hỏi thường gặp

saponify nghĩa là gì?

saponify (động từ) nghĩa là hoá xà phòng.

saponify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saponify: giọng Anh (UK) /səˈpɒnɪfʌɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈpɒnɪfʌɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.