saponify
UK/səˈpɒnɪfʌɪ/
US/səˈpɒnɪfʌɪ/
giọng máy của trình duyệt
saponify nghĩa là hoá xà phòng.
Nghĩa của saponify
Động từ
- Hoá xà phòng.
Dạng từ của saponify
| Ngôi thứ ba số ít | saponifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saponifying |
| Quá khứ phân từ | saponified |
| Quá khứ | saponified |
Họ từ của saponify
Câu hỏi thường gặp
saponify nghĩa là gì?
saponify (động từ) nghĩa là hoá xà phòng.
saponify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saponify: giọng Anh (UK) /səˈpɒnɪfʌɪ/, giọng Mỹ (US) /səˈpɒnɪfʌɪ/.