TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saponified

US/sə.ˈpɑː.nə.ˌfɑɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt

saponified nghĩa là đã hoá xà phòng.

Nghĩa của saponified

Tính từ

  1. Đã hoá xà phòng.

Dạng từ của saponified

So sánh hơnmore saponified
So sánh nhấtmost saponified

Câu hỏi thường gặp

saponified nghĩa là gì?

saponified (tính từ) nghĩa là đã hoá xà phòng.

saponified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saponified: giọng Mỹ (US) /sə.ˈpɑː.nə.ˌfɑɪ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.