TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saponin

UK/ˈsæpənɪn/ US/ˈsæpənɪn/ giọng máy của trình duyệt

saponin nghĩa là Saponin.

Nghĩa của saponin

Danh từ

  1. Saponin.

Dạng từ của saponin

Số nhiềusaponins

Câu hỏi thường gặp

saponin nghĩa là gì?

saponin (danh từ) nghĩa là Saponin.

saponin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saponin: giọng Anh (UK) /ˈsæpənɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsæpənɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.