TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapor

giọng máy của trình duyệt

sapor nghĩa là tính có vị, tính gây vị, vị giác.

Nghĩa của sapor

Danh từ

  1. Tính có vị, tính gây vị.
  2. Vị giác.

Dạng từ của sapor

Số nhiềusapors

Câu hỏi thường gặp

sapor nghĩa là gì?

sapor (danh từ) nghĩa là tính có vị, tính gây vị, vị giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.