TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapr-

giọng máy của trình duyệt

sapr- nghĩa là thối rữa.

Nghĩa của sapr-

Tiền tố

  1. Thối rữa.
    • saprogenicgây thối rữa
  2. Xuất hiện ở vật chết.
    • saprphytethực vật hoại sinh

Câu hỏi thường gặp

sapr- nghĩa là gì?

sapr- (tiền tố) nghĩa là thối rữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.