saprogenic
US/ˌsæ.prə.ˈdʒɛ.nɪk/ giọng máy của trình duyệt
saprogenic nghĩa là gây thối.
Nghĩa của saprogenic
Tính từ
- Sinh vật học Gây thối.
Dạng từ của saprogenic
| So sánh hơn | more saprogenic |
| So sánh nhất | most saprogenic |
Câu hỏi thường gặp
saprogenic nghĩa là gì?
saprogenic (tính từ) nghĩa là gây thối.
saprogenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saprogenic: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.prə.ˈdʒɛ.nɪk/.