TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sapropel

UK/ˈsapɹə(ʊ)pɛl/ giọng máy của trình duyệt

sapropel nghĩa là bùn thối, mùn thối.

Nghĩa của sapropel

Danh từ

  1. Bùn thối; mùn thối.

Dạng từ của sapropel

Số nhiềusapropels

Câu hỏi thường gặp

sapropel nghĩa là gì?

sapropel (danh từ) nghĩa là bùn thối, mùn thối.

sapropel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sapropel: giọng Anh (UK) /ˈsapɹə(ʊ)pɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.