TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sarasvati

giọng máy của trình duyệt

Sarasvati nghĩa là biện tài thiên.

Nghĩa của Sarasvati

Danh từ riêng

  1. Nữ thần tri thức và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo.
  2. Một dòng sông huyền thoại ở Rigveda.
  3. Được dùng tại Ấn Độ.

Câu hỏi thường gặp

Sarasvati nghĩa là gì?

Sarasvati (danh từ riêng) nghĩa là biện tài thiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.