TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarcenchyma

giọng máy của trình duyệt

sarcenchyma nghĩa là mô mềm có hạt.

Nghĩa của sarcenchyma

Danh từ

  1. Mô mềm có hạt, mô mềm có chứa gelatin (san hô).

Câu hỏi thường gặp

sarcenchyma nghĩa là gì?

sarcenchyma (danh từ) nghĩa là mô mềm có hạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.