sardine
UK/sɑːˈdiːn/
US/sɑɹˈdin/
giọng máy của trình duyệt
sardine nghĩa là cá xacđin, cá mòi.
Nghĩa của sardine
Danh từ
- Cá xacđin.
- packed like sardineschật như nêm cối, lèn như cá hộp
Dạng từ của sardine
| Số nhiều | sardines |
| Ngôi thứ ba số ít | sardines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sardining |
| Quá khứ phân từ | sardined |
| Quá khứ | sardined |
| So sánh hơn | more sardine |
| So sánh nhất | most sardine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sardine
Đồng nghĩa
Họ từ của sardine
Câu hỏi thường gặp
sardine nghĩa là gì?
sardine (danh từ) nghĩa là cá xacđin, cá mòi.
sardine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sardine: giọng Anh (UK) /sɑːˈdiːn/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈdin/.