TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sardine

UK/sɑːˈdiːn/ US/sɑɹˈdin/ giọng máy của trình duyệt

sardine nghĩa là cá xacđin, cá mòi.

Nghĩa của sardine

Danh từ

  1. Cá xacđin.
    • packed like sardineschật như nêm cối, lèn như cá hộp

Dạng từ của sardine

Số nhiềusardines
Ngôi thứ ba số ítsardines
Hiện tại phân từ (-ing)sardining
Quá khứ phân từsardined
Quá khứsardined
So sánh hơnmore sardine
So sánh nhấtmost sardine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sardine

Đồng nghĩa

Họ từ của sardine

Câu hỏi thường gặp

sardine nghĩa là gì?

sardine (danh từ) nghĩa là cá xacđin, cá mòi.

sardine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sardine: giọng Anh (UK) /sɑːˈdiːn/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈdin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.