sarsen
UK/ˈsɑː(ɹ)sən/
US/ˈsɑː(ɹ)sən/
giọng máy của trình duyệt
sarsen nghĩa là khối sa thạch.
Nghĩa của sarsen
Danh từ
- Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).
Dạng từ của sarsen
| Số nhiều | sarsens |
Câu hỏi thường gặp
sarsen nghĩa là gì?
sarsen (danh từ) nghĩa là khối sa thạch.
sarsen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sarsen: giọng Anh (UK) /ˈsɑː(ɹ)sən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑː(ɹ)sən/.