TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sarsen

UK/ˈsɑː(ɹ)sən/ US/ˈsɑː(ɹ)sən/ giọng máy của trình duyệt

sarsen nghĩa là khối sa thạch.

Nghĩa của sarsen

Danh từ

  1. Khối sa thạch (do băng cuốn đi trong thời kỳ băng hà).

Dạng từ của sarsen

Số nhiềusarsens

Câu hỏi thường gặp

sarsen nghĩa là gì?

sarsen (danh từ) nghĩa là khối sa thạch.

sarsen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sarsen: giọng Anh (UK) /ˈsɑː(ɹ)sən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑː(ɹ)sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.