sartorial
UK/sɑːˈtɔː.ɹi.əl/
US/sɑɹˈtɔɹ.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
sartorial nghĩa là thợ may, cách nay mặc, quần áo đàn ông.
Nghĩa của sartorial
Tính từ
- Thuộc Thợ may; (thuộc) cách nay mặc.
- Thuộc Quần áo đàn ông.
Dạng từ của sartorial
| So sánh hơn | more sartorial |
| So sánh nhất | most sartorial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sartorial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sartorial nghĩa là gì?
sartorial (tính từ) nghĩa là thợ may, cách nay mặc, quần áo đàn ông.
sartorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sartorial: giọng Anh (UK) /sɑːˈtɔː.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈtɔɹ.i.əl/.