TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sartorial

UK/sɑːˈtɔː.ɹi.əl/ US/sɑɹˈtɔɹ.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

sartorial nghĩa là thợ may, cách nay mặc, quần áo đàn ông.

Nghĩa của sartorial

Tính từ

  1. Thuộc Thợ may; (thuộc) cách nay mặc.
  2. Thuộc Quần áo đàn ông.

Dạng từ của sartorial

So sánh hơnmore sartorial
So sánh nhấtmost sartorial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sartorial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sartorial nghĩa là gì?

sartorial (tính từ) nghĩa là thợ may, cách nay mặc, quần áo đàn ông.

sartorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sartorial: giọng Anh (UK) /sɑːˈtɔː.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /sɑɹˈtɔɹ.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.