sass
UK/sæs/
giọng máy của trình duyệt
sass nghĩa là lời nói hỗn xược, nói hỗn xược.
Nghĩa của sass
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời nói hỗn xược.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nói hỗn xược (với ai).
Dạng từ của sass
| Ngôi thứ ba số ít | sasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sassing |
| Quá khứ phân từ | sassed |
| Quá khứ | sassed |
Họ từ của sass
Câu hỏi thường gặp
sass nghĩa là gì?
sass (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời nói hỗn xược, nói hỗn xược.
sass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sass: giọng Anh (UK) /sæs/.