TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sass

UK/sæs/ giọng máy của trình duyệt

sass nghĩa là lời nói hỗn xược, nói hỗn xược.

Nghĩa của sass

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời nói hỗn xược.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nói hỗn xược (với ai).

Dạng từ của sass

Ngôi thứ ba số ítsasses
Hiện tại phân từ (-ing)sassing
Quá khứ phân từsassed
Quá khứsassed

Họ từ của sass

Câu hỏi thường gặp

sass nghĩa là gì?

sass (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời nói hỗn xược, nói hỗn xược.

sass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sass: giọng Anh (UK) /sæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.