TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sassafras

UK/ˈsasəfɹas/ giọng máy của trình duyệt

sassafras nghĩa là cây de vàng, vỏ rễ de vàng.

Nghĩa của sassafras

Danh từ

  1. Thực vật học Cây de vàng.
  2. Vỏ rễ de vàng.
  3. Nước sắc vỏ rễ de vàng.

Dạng từ của sassafras

Số nhiềusassafrases

Câu hỏi thường gặp

sassafras nghĩa là gì?

sassafras (danh từ) nghĩa là cây de vàng, vỏ rễ de vàng.

sassafras phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sassafras: giọng Anh (UK) /ˈsasəfɹas/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.