sassafras
UK/ˈsasəfɹas/
giọng máy của trình duyệt
sassafras nghĩa là cây de vàng, vỏ rễ de vàng.
Nghĩa của sassafras
Danh từ
- Thực vật học Cây de vàng.
- Vỏ rễ de vàng.
- Nước sắc vỏ rễ de vàng.
Dạng từ của sassafras
| Số nhiều | sassafrases |
Câu hỏi thường gặp
sassafras nghĩa là gì?
sassafras (danh từ) nghĩa là cây de vàng, vỏ rễ de vàng.
sassafras phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sassafras: giọng Anh (UK) /ˈsasəfɹas/.