TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satanically

US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

satanically nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, quỷ quái.

Nghĩa của satanically

Phó từ

  1. Satanic (thuộc) quỷ Xa tăng, (thuộc) ma vương
  2. Quỷ quái.
  3. Xấu xa, tệ hại, độc địa.

Dạng từ của satanically

So sánh hơnmore satanically
So sánh nhấtmost satanically

Câu hỏi thường gặp

satanically nghĩa là gì?

satanically (phó từ) nghĩa là quỷ xa tăng, ma vương, quỷ quái.

satanically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satanically: giọng Mỹ (US) /sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.