TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satanism

UK/ˈseɪtənɪzm/ US/ˈseɪtənɪzm/ giọng máy của trình duyệt

satanism nghĩa là sự quỷ quái, tính quỷ quái.

Nghĩa của satanism

Danh từ

  1. Sự quỷ quái, tính quỷ quái.
  2. Sự thờ quỷ Xa tăng.

Dạng từ của satanism

Số nhiềuSatanisms

Câu hỏi thường gặp

satanism nghĩa là gì?

satanism (danh từ) nghĩa là sự quỷ quái, tính quỷ quái.

satanism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satanism: giọng Anh (UK) /ˈseɪtənɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪtənɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.