satiable
US/ˈseɪ.ʃə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
satiable nghĩa là Có thể làm cho thoả thích, có thể làm cho thoả mãn.
Nghĩa của satiable
Tính từ
- Có thể làm cho thoả thích, có thể làm cho thoả mãn.
Dạng từ của satiable
| So sánh hơn | more satiable |
| So sánh nhất | most satiable |
Câu hỏi thường gặp
satiable nghĩa là gì?
satiable (tính từ) nghĩa là Có thể làm cho thoả thích, có thể làm cho thoả mãn.
satiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satiable: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.ʃə.bəl/.