TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satellite

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsætəlaɪ̯t/ US/ˈsætəlaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

satellite nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo, người tuỳ tùng, người hầu.

Nghĩa của satellite

Danh từ

  1. Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo.
  2. Người tuỳ tùng, người hầu; tay sai.
  3. Nước chư hầu ((thường) satellite state).
  4. Định ngữ Thứ yếu.

Dạng từ của satellite

Số nhiềusatellites
Ngôi thứ ba số ítsatellites
Hiện tại phân từ (-ing)satelliting
Quá khứ phân từsatellited
Quá khứsatellited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satellite

Đồng nghĩa

Họ từ của satellite

Cụm từ, thành ngữ với satellite

  • satellite dish — Chảo vệ tinh, chảo.
  • satellite television — Truyền hình vệ tinh.

Câu ví dụ với satellite

  • The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
  • The rocket put a communications satellite into orbit. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
  • A great many satellites orbit the Earth. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

satellite nghĩa là gì?

satellite (danh từ) nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo, người tuỳ tùng, người hầu.

satellite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satellite: giọng Anh (UK) /ˈsætəlaɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈsætəlaɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.