TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satiation

UK/seɪʃɪˈeɪʃən/ US/seɪʃɪˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

satiation nghĩa là sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn.

Nghĩa của satiation

Danh từ

  1. Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.

Dạng từ của satiation

Số nhiềusatiations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satiation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

satiation nghĩa là gì?

satiation (danh từ) nghĩa là sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn.

satiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satiation: giọng Anh (UK) /seɪʃɪˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /seɪʃɪˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.