satiety
UK/səˈtaɪ̯ɪti/
US/səˈtaɪ̯ɪti/
giọng máy của trình duyệt
satiety nghĩa là sự no, sự chán, sự thừa thãi.
Nghĩa của satiety
Danh từ
- Sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy.
- to satietycho đến chán
- to eat to satietyăn đến chán
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự thừa thãi.
Dạng từ của satiety
| Số nhiều | satieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với satiety
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
satiety nghĩa là gì?
satiety (danh từ) nghĩa là sự no, sự chán, sự thừa thãi.
satiety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của satiety: giọng Anh (UK) /səˈtaɪ̯ɪti/, giọng Mỹ (US) /səˈtaɪ̯ɪti/.