TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

satsuma

UK/sætˈsuː.mə/ US/sætˈsu.mə/ giọng máy của trình duyệt

satsuma nghĩa là đồ gốm xatxuma.

Nghĩa của satsuma

Danh từ

  1. Đồ gốm xatxuma (đồ gốm màu kem của Nhật).

Dạng từ của satsuma

Số nhiềusatsumas

Câu hỏi thường gặp

satsuma nghĩa là gì?

satsuma (danh từ) nghĩa là đồ gốm xatxuma.

satsuma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của satsuma: giọng Anh (UK) /sætˈsuː.mə/, giọng Mỹ (US) /sætˈsu.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.