saturable
US/ˈsætʃ.rə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
saturable nghĩa là có thể làm no, có thể bão hoà.
Nghĩa của saturable
Tính từ
- Có thể làm no, có thể bão hoà.
Dạng từ của saturable
| So sánh hơn | more saturable |
| So sánh nhất | most saturable |
Câu hỏi thường gặp
saturable nghĩa là gì?
saturable (tính từ) nghĩa là có thể làm no, có thể bão hoà.
saturable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturable: giọng Mỹ (US) /ˈsætʃ.rə.bəl/.