saturn
UK/ˈsæt.ən/
US/ˈsæt.ɚn/
giọng máy của trình duyệt
saturn nghĩa là thần nông, sao thổ.
Nghĩa của saturn
Danh từ
- Thần Xa-tuya, thần Nông.
- Sao Thổ.
Dạng từ của saturn
| Số nhiều | saturns |
Câu hỏi thường gặp
saturn nghĩa là gì?
saturn (danh từ) nghĩa là thần nông, sao thổ.
saturn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saturn: giọng Anh (UK) /ˈsæt.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt.ɚn/.