TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saturn

UK/ˈsæt.ən/ US/ˈsæt.ɚn/ giọng máy của trình duyệt

saturn nghĩa là thần nông, sao thổ.

Nghĩa của saturn

Danh từ

  1. Thần Xa-tuya, thần Nông.
  2. Sao Thổ.

Dạng từ của saturn

Số nhiềusaturns

Câu hỏi thường gặp

saturn nghĩa là gì?

saturn (danh từ) nghĩa là thần nông, sao thổ.

saturn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saturn: giọng Anh (UK) /ˈsæt.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt.ɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.