TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Saturday

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæt.ə.deɪ/ US/ˈsæt.ɚ.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

Saturday nghĩa là ngày thứ bảy, thứ bảy.

Nghĩa của Saturday

Danh từ

  1. Ngày thứ bảy.

Dạng từ của Saturday

Số nhiềuSaturdays
Ngôi thứ ba số ítSaturdays
Hiện tại phân từ (-ing)Saturdaying
Quá khứ phân từSaturdayed
Quá khứSaturdayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saturday

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Saturday

  • The shop is open from Monday to Saturday. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
  • We play football every Saturday. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
  • We play soccer every Saturday. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy.
  • My dad's free on Saturday. Ba tao rảnh vào thứ bảy.
  • Are you open on Saturday? Thứ Bảy bạn có rảnh không?
  • Let's get ready for Saturday. Chuẩn bị cho ngày thứ bảy nào.
  • All Saturday, I studied maths. Tôi học toán cả ngày thứ Bảy.
  • "Is the supermarket open tonight?" "Yes, it is open on Saturdays from 8:00 am to 9:00 pm." "Siêu thị này buổi tối có làm không?" "Có, có làm đấy. Vào thứ Bảy thì siêu thị này làm việc từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Saturday nghĩa là gì?

Saturday (danh từ) nghĩa là ngày thứ bảy, thứ bảy.

Saturday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Saturday: giọng Anh (UK) /ˈsæt.ə.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæt.ɚ.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.