TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saucepan

UK/ˈsɔːs.pən/ giọng người thật US/ˈsɔsˌpæn/ giọng máy

saucepan nghĩa là cái xoong, cái soong, cái nồi.

Nghĩa của saucepan

Danh từ

  1. Cái xoong.

Dạng từ của saucepan

Số nhiềusaucepans
Ngôi thứ ba số ítsaucepans
Hiện tại phân từ (-ing)saucepanning
Quá khứ phân từsaucepanned
Quá khứsaucepanned

Câu hỏi thường gặp

saucepan nghĩa là gì?

saucepan (danh từ) nghĩa là cái xoong, cái soong, cái nồi.

saucepan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucepan: giọng Anh (UK) /ˈsɔːs.pən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔsˌpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.