TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saucer

UK/ˈsɔːsə/ US/ˈsɔsɚ/ giọng máy của trình duyệt

saucer nghĩa là đĩa, đĩa hứng nước.

Nghĩa của saucer

Danh từ

  1. Đĩa (để cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa).
    • saucer eye(định ngữ) mắt to và tròn

Dạng từ của saucer

Số nhiềusaucers
Ngôi thứ ba số ítsaucers
Hiện tại phân từ (-ing)saucering
Quá khứ phân từsaucered
Quá khứsaucered

Họ từ của saucer

Câu hỏi thường gặp

saucer nghĩa là gì?

saucer (danh từ) nghĩa là đĩa, đĩa hứng nước.

saucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucer: giọng Anh (UK) /ˈsɔːsə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.